bài 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hoàng Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:20' 21-09-2012
Dung lượng: 119.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hoàng Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:20' 21-09-2012
Dung lượng: 119.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: ………………………………. Tuần 1
Ngày dạy: ………………………………… Tiết 2
BÀI 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
-------- ((( -------
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
Nắm được tập hợp các số tự nhiên, nắm được qui ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.
Phân biệt được tập hợp N và N*.
2. Kỹ năng:
Biết sử dụng các kí hiệu ≤ và Biết viết số tự nhiên liền trước, liền sau của một số tự nhiên.
3. Thái độ:
Rèn tính cẩn thận và chính xác.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV :
GV: Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ(7’)
HS1: Cho VD về tập hợp, nêu chú ý cách viết về tập hợp.
Làm bài tập: Cho tập hợp
A = {cam, táo}
B = {ổi, chanh, cam}
Dùng kí hiệu ( và ( để ghi các phần tử
Thuộc A và thuộc B
Thuộc A mà không thuộc B
HS2: Nêu các cách viết một tập hợp. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách.
Hãy minh họa tập hợp A bằng hình vẽ.
HS1: Lấy VD về tập hợp
Phát biểu chú ý 1 SGK
Cam ( A; và cam ( B
Táo ( A nhưng táo ( B
HS2: Phát biểu chú ý 2 SGK
Cách 1: A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}
Cách 2: A = {x ( N / 3 < x <10}
Minh họa tập hợp
HOẠT ĐỘNG 2 : TẬP HỢP N VÀ N* (10’)
? Gọi 1 HS cho ví dụ về số tự nhiên
GV: giới thiệu tập hợp N.
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N
N = { 0; 1; 2; 3; . . . }
? Hãy cho biết các phần tử của N
GV: nhấn mạnh
Các số tự nhiên được biểu trên tia số
GV: Đưa mô hình tia số yêu cầu HS mô tả lại tia số
GV: gọi HS vẽ tia số và biểu diễn 1 vài số tự nhiên
GV: giới thiệu
Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi 1 điểm trên tia số
Điểm biểu diễn số 1 trên tia số gọi là điểm 1 . . .
Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là diểm a
+ GV: giới thiệu tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là N*
N* = {1; 2; 3; . . }
Hoặc N* = {x ( N/x( 0 }
+ GV: củng cố bài tập : ( bảng phụ )
Điền vào ô trống các kí hiệu ( và ( cho đúng
12 ( N; ( N; 5 ( N*; 5 ( N; 0 ( N*; 0 ( N
HS trả lời
Các số 0; 1; 2; . . . là các số tự nhiên
Các số 0; 1; 2; 3; . . . là phần tử của N
Trên tia gốc O, ta đặt liên tiếp bắt dầu từ 0, các đoạn thẳng có độ dài bằng nhau . . .
HS vẽ tia số lên bảng
HS lên bảng làm
; ; ; ; ;
HOẠT ĐỘNG 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN (15’)
GV: cho HS quan sát tia số và trả lời câu hỏi
So sánh 2 và 4
Nhận xét vị trí điểm 2 và điểm 4 trên tia số
GV giới thiệu tổng quát
Với a;b ( N, a < b hoặc b > a
Trên tia số nằm ngang, điểm a ở bên trái điểm b
GV: giới thiệu kí hiệu ≤ ; ≥
a ≤ b nghĩa là a < b hoặc a = b
a ≥ b nghĩa là a > b hoặc a = b
Củng cố bài tập
Viết tập hợp A = { x ( N/6 ≤ x ≤ 8 }
Bằng cách liệt kê các phần tử của nó
GV: giới thiệu tính chất bắc cầu a < b; b < c thì a < c
? Tìm số liền sau của 4 ?
? Số 4 có mấy số liền sau
Lấy 2 ví dụ về hai số tự nhiên liên tiếp, chỉ ra số liền sau của chúng
GV: chốt lại: Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất
? Số liền trước của số 5 là mấy
Ngày dạy: ………………………………… Tiết 2
BÀI 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
-------- ((( -------
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
Nắm được tập hợp các số tự nhiên, nắm được qui ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.
Phân biệt được tập hợp N và N*.
2. Kỹ năng:
Biết sử dụng các kí hiệu ≤ và Biết viết số tự nhiên liền trước, liền sau của một số tự nhiên.
3. Thái độ:
Rèn tính cẩn thận và chính xác.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV :
GV: Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ(7’)
HS1: Cho VD về tập hợp, nêu chú ý cách viết về tập hợp.
Làm bài tập: Cho tập hợp
A = {cam, táo}
B = {ổi, chanh, cam}
Dùng kí hiệu ( và ( để ghi các phần tử
Thuộc A và thuộc B
Thuộc A mà không thuộc B
HS2: Nêu các cách viết một tập hợp. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách.
Hãy minh họa tập hợp A bằng hình vẽ.
HS1: Lấy VD về tập hợp
Phát biểu chú ý 1 SGK
Cam ( A; và cam ( B
Táo ( A nhưng táo ( B
HS2: Phát biểu chú ý 2 SGK
Cách 1: A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}
Cách 2: A = {x ( N / 3 < x <10}
Minh họa tập hợp
HOẠT ĐỘNG 2 : TẬP HỢP N VÀ N* (10’)
? Gọi 1 HS cho ví dụ về số tự nhiên
GV: giới thiệu tập hợp N.
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N
N = { 0; 1; 2; 3; . . . }
? Hãy cho biết các phần tử của N
GV: nhấn mạnh
Các số tự nhiên được biểu trên tia số
GV: Đưa mô hình tia số yêu cầu HS mô tả lại tia số
GV: gọi HS vẽ tia số và biểu diễn 1 vài số tự nhiên
GV: giới thiệu
Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi 1 điểm trên tia số
Điểm biểu diễn số 1 trên tia số gọi là điểm 1 . . .
Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là diểm a
+ GV: giới thiệu tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là N*
N* = {1; 2; 3; . . }
Hoặc N* = {x ( N/x( 0 }
+ GV: củng cố bài tập : ( bảng phụ )
Điền vào ô trống các kí hiệu ( và ( cho đúng
12 ( N; ( N; 5 ( N*; 5 ( N; 0 ( N*; 0 ( N
HS trả lời
Các số 0; 1; 2; . . . là các số tự nhiên
Các số 0; 1; 2; 3; . . . là phần tử của N
Trên tia gốc O, ta đặt liên tiếp bắt dầu từ 0, các đoạn thẳng có độ dài bằng nhau . . .
HS vẽ tia số lên bảng
HS lên bảng làm
; ; ; ; ;
HOẠT ĐỘNG 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN (15’)
GV: cho HS quan sát tia số và trả lời câu hỏi
So sánh 2 và 4
Nhận xét vị trí điểm 2 và điểm 4 trên tia số
GV giới thiệu tổng quát
Với a;b ( N, a < b hoặc b > a
Trên tia số nằm ngang, điểm a ở bên trái điểm b
GV: giới thiệu kí hiệu ≤ ; ≥
a ≤ b nghĩa là a < b hoặc a = b
a ≥ b nghĩa là a > b hoặc a = b
Củng cố bài tập
Viết tập hợp A = { x ( N/6 ≤ x ≤ 8 }
Bằng cách liệt kê các phần tử của nó
GV: giới thiệu tính chất bắc cầu a < b; b < c thì a < c
? Tìm số liền sau của 4 ?
? Số 4 có mấy số liền sau
Lấy 2 ví dụ về hai số tự nhiên liên tiếp, chỉ ra số liền sau của chúng
GV: chốt lại: Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất
? Số liền trước của số 5 là mấy
 






Các ý kiến mới nhất